Các loại lõi lọc

Tính năng

Lõi lọc PP

Đặc tính:
Hiệu quả loại bỏ các chất lơ lửng, gỉ sắt, cát, keo tụ và các tạp chất khác trong nước
Khả năng tương thích hóa học tuyệt vời, thích hợp với hầu hết dung dịch axit và kiềm
Tuổi thọ dài, hiệu suất lọc ổn định

  1. Nguyên liệu: Polypropylene (PP)
  2. Hình dạng: Dạng trụ thổi nóng chảy / quấn dây
  3. Kích thước: 10″, 20″, 30″, 40″ (đường kính 2.5″ hoặc 4.5″ Big Blue)
  4. Độ chính xác lọc: 1 µm, 5 µm, 10 µm, 20 µm, 50 µm
  5. Cấu trúc mật độ: Lớp ngoài xốp, lớp trong chặt (thiết kế lọc theo cấp độ)
  6. Nhiệt độ vận hành tối đa: 60℃
  7. Chênh áp tối đa: 0.4 MPa
  8. Ứng dụng: Tiền lọc trong hệ thống RO, sản xuất nước tinh khiết, thực phẩm & đồ uống, công nghiệp điện tử, quy trình hóa chất
  9. Đóng gói: Mỗi lõi lọc được bọc riêng trong túi nhựa, 25–50 lõi/thùng

Màng RO 

Đặc tính:
Tỷ lệ khử muối cao và đảm bảo chất lượng nước ổn định
Lưu lượng cao, thiết kế tiết kiệm năng lượng, giảm chi phí vận hành
Thích hợp cho nhiều nguồn nước: nước máy, nước mặt, nước ngầm, khử mặn nước biển

  1. Nguyên liệu: Màng phức hợp polyamide thơm (TFC – màng mỏng phức hợp)
  2. Hình dạng: Màng RO cuộn xoắn
  3. Quy cách:
    Dân dụng: 50 GPD, 75 GPD, 100 GPD
    Công nghiệp: 4″ × 40″, 8″ × 40″
  4. Tỷ lệ khử muối: ≥ 98%
  5. Lưu lượng thấm: Tùy theo model (50–12000 GPD)
  6. Áp suất vận hành:
    Dân dụng: 0.4–0.8 MPa
    Công nghiệp: 1.0–1.6 MPa
  7. Nhiệt độ vận hành tối đa: 45℃
  8. Khoảng pH:
    Vận hành liên tục: pH 4–10
    Phạm vi rửa: pH 2–11
  9. Khả năng chịu clo: < 0.1 ppm
  10. Ứng dụng: Sản xuất nước tinh khiết, thực phẩm & đồ uống, điện tử & bán dẫn, quy trình dược phẩm, nước cấp cho nồi hơi, khử mặn nước biển
  11. Đóng gói: Túi nhựa hút chân không, bên ngoài có thùng carton bảo vệ